
Pokédex
Rhyperior #464
Rhyperior
Tổng quan
Rhyperior thuộc hệ Đất và Đá, mang lớp da như đá tảng cùng chiếc sừng khoan trên mũi. Với trọng lượng gần 283 kg, nó là dạng tiến hoá của Rhydon.
- Số Pokédex
- #464
- Hệ
- ĐấtĐá
- Bậc hiếm
- T3 · Hiếm
- Thế hệ
- 4 · Sinnoh Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 12%
- Nhóm trứng
- Quái vật · Đồng cỏ
- Môi trường sống
- Theo hệ
- Kích thước · giới tính
- 2,4 m · 282,8 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×2(gốc ×4)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Nước
- Cỏ
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Băng
- Giác đấu
- Đất
- Thép
×1(gốc ×1)Bình thường
- Siêu linh
- Bọ
- Ma
- Rồng
- Bóng tối
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Thường
- Lửa
- Bay
- Đá
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Độc
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Điện
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 115
- Tấn công
- 140
- Phòng thủ
- 130
- Tấn công ĐB
- 55
- Phòng thủ ĐB
- 55
- Tốc độ
- 40
- Tổng
- 535
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Rhyperior trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đào hầm Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Đất
- Đá sắc Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Đá
- Nanh lửa Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Lửa
- Bão cát Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Đất
Nơi sống
Vùng hoang dã: xuất hiện trong Tuần Sinnoh (lịch xoay vòng mỗi tuần, cấp 69–85) — xem lịch ở Tin tức & sự kiện.
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công