
Pokédex
Rhyhorn #111
Rhyhorn
Tổng quan
Bộ não nhỏ của Rhyhorn khiến nó chỉ biết lao thẳng về phía trước mà quên mất lý do. Nặng 115 kg, nó tiến hoá thành Rhydon ở cấp 42.
- Số Pokédex
- #111
- Hệ
- ĐấtĐá
- Bậc hiếm
- T1 · Phổ biến
- Thế hệ
- 1 · Kanto Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 40%
- Nhóm trứng
- Quái vật · Đồng cỏ
- Môi trường sống
- Địa hình gồ ghề
- Kích thước · giới tính
- 1 m · 115 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×2(gốc ×4)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Nước
- Cỏ
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Băng
- Giác đấu
- Đất
- Thép
×1(gốc ×1)Bình thường
- Siêu linh
- Bọ
- Ma
- Rồng
- Bóng tối
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Thường
- Lửa
- Bay
- Đá
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Độc
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Điện
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 80
- Tấn công
- 85
- Phòng thủ
- 95
- Tấn công ĐB
- 30
- Phòng thủ ĐB
- 30
- Tốc độ
- 25
- Tổng
- 345
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Rhyhorn trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đào hầm Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Đất
- Đá sắc Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Đá
- Nanh lửa Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Lửa
- Tự vệ Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Thường
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Kanto | Sa mạc | 1–89 | 100 | Mọi lúc |
| Johto | Sa mạc | 1–89 | 60 | Mọi lúc |
| Kanto | Núi | 1–89 | 40 | Mọi lúc |
| Johto | Núi | 1–89 | 24 | Mọi lúc |
| Kanto | Hang | 1–89 | 20 | Mọi lúc |
| Johto | Hang | 1–89 | 12 | Mọi lúc |
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công