
Pokédex
Pupitar #247
Pupitar
Tổng quan
Pupitar hệ Đá và Đất có lớp vỏ cứng như đá, có thể phóng mình đi bằng khí nén. Nó tiến hoá từ Larvitar và thành Tyranitar ở cấp 55.
- Số Pokédex
- #247
- Hệ
- ĐáĐất
- Bậc hiếm
- T4 · Rất hiếm
- Thế hệ
- 2 · Johto Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 6%
- Nhóm trứng
- Quái vật
- Môi trường sống
- Núi
- Kích thước · giới tính
- 1,2 m · 152 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×2(gốc ×4)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Nước
- Cỏ
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Băng
- Giác đấu
- Đất
- Thép
×1(gốc ×1)Bình thường
- Siêu linh
- Bọ
- Ma
- Rồng
- Bóng tối
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Thường
- Lửa
- Bay
- Đá
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Độc
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Điện
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 70
- Tấn công
- 84
- Phòng thủ
- 70
- Tấn công ĐB
- 65
- Phòng thủ ĐB
- 70
- Tốc độ
- 51
- Tổng
- 410
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Pupitar trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đá sắc Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Đá
- Đào hầm Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Đất
- Đấm thẳng Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Giác đấu
- Đánh bóng đá Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Đá
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Johto | Núi | 42–100 | 100 | Mọi lúc |
| Kanto | Núi | 42–100 | 60 | Mọi lúc |
| Johto | Hang | 42–100 | 40 | Mọi lúc |
| Kanto | Hang | 42–100 | 24 | Mọi lúc |
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công