
Pokédex
Larvitar #246
Larvitar
Tổng quan
Larvitar hệ Đá và Đất nở ra từ lòng đất, phải ăn rất nhiều đất đá để lớn lên. Nó sống ở vùng núi và tiến hoá thành Pupitar ở cấp 30.
- Số Pokédex
- #246
- Hệ
- ĐáĐất
- Bậc hiếm
- T4 · Rất hiếm
- Thế hệ
- 2 · Johto Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 6%
- Nhóm trứng
- Quái vật
- Môi trường sống
- Núi
- Kích thước · giới tính
- 0,6 m · 72 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×2(gốc ×4)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Nước
- Cỏ
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Băng
- Giác đấu
- Đất
- Thép
×1(gốc ×1)Bình thường
- Siêu linh
- Bọ
- Ma
- Rồng
- Bóng tối
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Thường
- Lửa
- Bay
- Đá
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Độc
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Điện
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 50
- Tấn công
- 64
- Phòng thủ
- 50
- Tấn công ĐB
- 45
- Phòng thủ ĐB
- 50
- Tốc độ
- 41
- Tổng
- 300
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Larvitar trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đá sắc Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Đá
- Đào hầm Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Đất
- Đấm thẳng Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Giác đấu
- Đánh bóng đá Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Đá
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Johto | Núi | 40–72 | 100 | Ban đêm hoặc Bão cátLượt gặp cực hiếm |
| Kanto | Núi | 40–72 | 60 | Ban đêm hoặc Bão cátLượt gặp cực hiếm |
| Johto | Hang | 40–72 | 40 | Ban đêm hoặc Bão cátLượt gặp cực hiếm |
| Kanto | Hang | 40–72 | 24 | Ban đêm hoặc Bão cátLượt gặp cực hiếm |
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công