
Pokédex
Tinkaton #959
Tinkaton
Tổng quan
Tinkaton hệ Tiên và Thép là dạng cuối của Tinkatink, chỉ cao bảy mươi phân nhưng vung được cây búa khổng lồ. Nó có thể quật ngã cả những Pokémon chim lớn bay ngang qua.
- Số Pokédex
- #959
- Hệ
- TiênThép
- Bậc hiếm
- T3 · Hiếm
- Thế hệ
- 9 · Paldea Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 12%
- Nhóm trứng
- Tiên
- Môi trường sống
- Theo hệ
- Kích thước · giới tính
- 0,7 m · 112,8 kg · 100% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Lửa
- Đất
×1(gốc ×1)Bình thường
- Nước
- Điện
- Giác đấu
- Ma
- Thép
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Thường
- Cỏ
- Băng
- Bay
- Siêu linh
- Đá
- Bóng tối
- Tiên
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Bọ
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Độc
- Rồng
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 85
- Tấn công
- 75
- Phòng thủ
- 77
- Tấn công ĐB
- 70
- Phòng thủ ĐB
- 105
- Tốc độ
- 94
- Tổng
- 506
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Tinkaton trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đùa nghịch Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Tiên
- Đầu sắt Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Thép
- Bom hạt Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Cỏ
- Ánh trăng Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Tiên
Nơi sống
Vùng hoang dã: xuất hiện trong Tuần Paldea (lịch xoay vòng mỗi tuần, cấp 68–85) — xem lịch ở Tin tức & sự kiện.
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|
Sprite: PMDCollab — Emmuffin (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công