
Pokédex
Wyrdeer #899
Wyrdeer
Tổng quan
Wyrdeer hệ Thường và Siêu linh tiến hoá từ Stantler, mang cặp sừng lớn phát ra sóng tâm linh. Bộ râu dài dưới cằm giữ ấm cho nó khi băng qua những đồng tuyết lạnh giá.
- Số Pokédex
- #899
- Hệ
- ThườngSiêu linh
- Bậc hiếm
- T2 · Không phổ biến
- Thế hệ
- 8 · Galar Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 25%
- Nhóm trứng
- Đồng cỏ
- Môi trường sống
- Theo hệ
- Kích thước · giới tính
- 1,8 m · 95,1 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Bọ
- Bóng tối
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Lửa
- Nước
- Điện
- Cỏ
- Băng
- Giác đấu
- Độc
- Đất
- Bay
- Đá
- Rồng
- Thép
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Siêu linh
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Ma
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 103
- Tấn công
- 105
- Phòng thủ
- 72
- Tấn công ĐB
- 105
- Phòng thủ ĐB
- 75
- Tốc độ
- 65
- Tổng
- 525
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Wyrdeer trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Tia phá hủy Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 1Thường
- Đầu tâm linh Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Siêu linh
- Chém chéo Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Bọ
- Tĩnh tâm Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Siêu linh
Nơi sống
Vùng hoang dã: xuất hiện trong Tuần Galar (lịch xoay vòng mỗi tuần, cấp 62–85) — xem lịch ở Tin tức & sự kiện.
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|
Sprite: PMDCollab — VOID (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công