
Pokédex
Morgrem #860
Morgrem
Tổng quan
Morgrem tiến hoá từ Impidimp, có tính cách tinh quái và giả vờ đầu hàng để đánh lừa đối thủ. Loài hệ Bóng tối / Tiên này có thể tạo ra những chiếc móng vuốt sắc từ bờm lông của mình.
- Số Pokédex
- #860
- Hệ
- Bóng tốiTiên
- Bậc hiếm
- T2 · Không phổ biến
- Thế hệ
- 8 · Galar Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 25%
- Nhóm trứng
- Tiên · Dạng người
- Môi trường sống
- Theo hệ
- Kích thước · giới tính
- 0,8 m · 12,5 kg · 100% đực
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Độc
- Thép
- Tiên
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Lửa
- Nước
- Điện
- Cỏ
- Băng
- Giác đấu
- Đất
- Bay
- Bọ
- Đá
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Ma
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Bóng tối
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Siêu linh
- Rồng
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 65
- Tấn công
- 60
- Phòng thủ
- 45
- Tấn công ĐB
- 75
- Phòng thủ ĐB
- 55
- Tốc độ
- 70
- Tổng
- 370
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Morgrem trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Xung bóng tối Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 1Bóng tối
- Ánh sáng chói Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 12Tiên
- Súng phun lửa Phủ hệ · Đặc biệt · học từ cấp 24Lửa
- Âm mưu Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Bóng tối
Nơi sống
Vùng hoang dã: xuất hiện trong Tuần Galar (lịch xoay vòng mỗi tuần, cấp 66–81) — xem lịch ở Tin tức & sự kiện.
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|
Sprite: PMDCollab — JFain (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công