
Pokédex
Magneton #082
Magneton
Tổng quan
Magneton là ba Magnemite nối liền nhau, phát ra sóng từ trường mạnh gây nhiễu máy móc. Khi được dùng Đá Sấm, nó tiến hoá thành Magnezone.
- Số Pokédex
- #082
- Hệ
- ĐiệnThép
- Bậc hiếm
- T2 · Không phổ biến
- Thế hệ
- 1 · Kanto Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 25%
- Nhóm trứng
- Khoáng vật
- Môi trường sống
- Địa hình gồ ghề
- Kích thước · giới tính
- 1 m · 60 kg · Vô tính
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×2(gốc ×4)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Đất
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Lửa
- Giác đấu
×1(gốc ×1)Bình thường
- Nước
- Ma
- Bóng tối
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Thường
- Điện
- Cỏ
- Băng
- Siêu linh
- Bọ
- Đá
- Rồng
- Tiên
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Bay
- Thép
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Độc
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 50
- Tấn công
- 60
- Phòng thủ
- 95
- Tấn công ĐB
- 120
- Phòng thủ ĐB
- 70
- Tốc độ
- 70
- Tổng
- 465
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Magneton trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Mười vạn vôn Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 1Điện
- Pháo ánh sáng Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 12Thép
- Ngọc đá Phủ hệ · Đặc biệt · học từ cấp 24Đá
- Nạp điện Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Điện
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Kanto | Sa mạc | 42–86 | 100 | Mọi lúc |
| Johto | Sa mạc | 42–86 | 60 | Mọi lúc |
| Kanto | Núi | 42–86 | 40 | Mọi lúc |
| Johto | Núi | 42–86 | 24 | Mọi lúc |
| Kanto | Hang | 42–86 | 20 | Mọi lúc |
| Johto | Hang | 42–86 | 12 | Mọi lúc |
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công