
Pokédex
Mudsdale #750
Mudsdale
Tổng quan
Mudsdale hệ Đất cao 2,5 m, nặng 920 kg, chân phủ lớp bùn khô cứng chắc. Nó tiến hoá từ Mudbray và sở hữu sức kéo, sức đá thuộc hàng đáng nể.
- Số Pokédex
- #750
- Hệ
- Đất
- Bậc hiếm
- T2 · Không phổ biến
- Thế hệ
- 7 · Alola Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 25%
- Nhóm trứng
- Đồng cỏ
- Môi trường sống
- Theo hệ
- Kích thước · giới tính
- 2,5 m · 920 kg · 50% cái
- Vai trò trong game
- QuáiThú cưỡi
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Nước
- Cỏ
- Băng
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Lửa
- Giác đấu
- Đất
- Bay
- Siêu linh
- Bọ
- Ma
- Rồng
- Bóng tối
- Thép
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Độc
- Đá
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Điện
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 100
- Tấn công
- 125
- Phòng thủ
- 100
- Tấn công ĐB
- 55
- Phòng thủ ĐB
- 85
- Tốc độ
- 35
- Tổng
- 500
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Gặp ở đâu
Hạ loài này để ghi vào Pokédex của bạn. Số lượng là số con xuất hiện cùng lúc trên bản đồ.
| Loại | Cấp | HP | EXP | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| Hoang dã | 71 | 290.530 | 11.060 | Không cố định |
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Mudsdale trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Khe nứt Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 1Đất
- Ném bùn Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Đất
- Đấm thẳng Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Giác đấu
- Bão cát Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Đất
Nơi sống
Vùng hoang dã: xuất hiện trong Tuần Alola (lịch xoay vòng mỗi tuần, cấp 64–85) — xem lịch ở Tin tức & sự kiện.
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|
Thú cưỡi
- Thú cưỡi vùng (trắng)
- Thú cưỡi vùng (xanh)
- Thú cưỡi vùng (đỏ)
- Thú cưỡi vùng (xanh lá)
- Thú cưỡi vùng (vàng)
- Thú cưỡi vùng (tím) Shiny
Sprite: PMDCollab — bwappi (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công