
Pokédex
Graveler #075
Graveler
Tổng quan
Graveler lăn xuống sườn núi để di chuyển, chẳng ngại va vào chướng ngại. Nó ăn đá và nặng tới 105 kg; trao đổi sẽ giúp nó tiến hoá thành Golem.
- Số Pokédex
- #075
- Hệ
- ĐáĐất
- Bậc hiếm
- T2 · Không phổ biến
- Thế hệ
- 1 · Kanto Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 25%
- Nhóm trứng
- Khoáng vật
- Môi trường sống
- Núi
- Kích thước · giới tính
- 1 m · 105 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×2(gốc ×4)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Nước
- Cỏ
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Băng
- Giác đấu
- Đất
- Thép
×1(gốc ×1)Bình thường
- Siêu linh
- Bọ
- Ma
- Rồng
- Bóng tối
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Thường
- Lửa
- Bay
- Đá
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Độc
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Điện
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 55
- Tấn công
- 95
- Phòng thủ
- 115
- Tấn công ĐB
- 45
- Phòng thủ ĐB
- 45
- Tốc độ
- 35
- Tổng
- 390
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Graveler trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đá sắc Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Đá
- Đào hầm Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Đất
- Nanh lửa Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Lửa
- Tự vệ Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Thường
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Kanto | Núi | 35–86 | 100 | Mọi lúc |
| Johto | Núi | 35–86 | 60 | Mọi lúc |
| Kanto | Hang | 35–86 | 40 | Mọi lúc |
| Johto | Hang | 35–86 | 24 | Mọi lúc |
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công