
Pokédex
Doublade #680
Doublade
Tổng quan
Doublade gồm hai lưỡi gươm hệ Thép và hệ Ma phối hợp ăn ý như một. Trong HTBB, nó tiến hoá thành Aegislash bằng Kẹo vì chưa có Đá Hoàng Hôn.
- Số Pokédex
- #680
- Hệ
- ThépMa
- Bậc hiếm
- T2 · Không phổ biến
- Thế hệ
- 6 · Kalos Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 25%
- Nhóm trứng
- Khoáng vật
- Môi trường sống
- Theo hệ
- Kích thước · giới tính
- 0,8 m · 4,5 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Lửa
- Đất
- Ma
- Bóng tối
×1(gốc ×1)Bình thường
- Nước
- Điện
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Cỏ
- Băng
- Bay
- Siêu linh
- Đá
- Rồng
- Thép
- Tiên
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Bọ
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Thường
- Giác đấu
- Độc
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 59
- Tấn công
- 110
- Phòng thủ
- 150
- Tấn công ĐB
- 45
- Phòng thủ ĐB
- 49
- Tốc độ
- 35
- Tổng
- 448
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Doublade trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đầu sắt Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Thép
- Vuốt bóng ma Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Ma
- Đấm thẳng Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Giác đấu
- Giáp sắt Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Thép
Nơi sống
Vùng hoang dã: xuất hiện trong Tuần Kalos (lịch xoay vòng mỗi tuần, cấp 67–80) — xem lịch ở Tin tức & sự kiện.
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|
Sprite: PMDCollab — Emmuffin (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công