
Pokédex
Infernape #392
Infernape
Tổng quan
Infernape thuộc hệ Lửa và Giác đấu, với ngọn lửa bùng trên đỉnh đầu cùng lối di chuyển cực kỳ linh hoạt. Đây là dạng tiến hoá cuối cùng của Chimchar.
- Số Pokédex
- #392
- Hệ
- LửaGiác đấu
- Bậc hiếm
- T4 · Rất hiếm
- Thế hệ
- 4 · Sinnoh Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 6%
- Nhóm trứng
- Đồng cỏ · Dạng người
- Môi trường sống
- Theo hệ
- Kích thước · giới tính
- 1,2 m · 55 kg · 12,5% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Nước
- Đất
- Bay
- Siêu linh
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Điện
- Giác đấu
- Độc
- Đá
- Ma
- Rồng
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Lửa
- Cỏ
- Băng
- Bóng tối
- Thép
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Bọ
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 76
- Tấn công
- 104
- Phòng thủ
- 71
- Tấn công ĐB
- 104
- Phòng thủ ĐB
- 71
- Tốc độ
- 108
- Tổng
- 534
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Infernape trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đại hỏa Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 1Lửa
- Lao lửa rực Đặc trưngĐặc trưng · Vật lý · học từ cấp 12Lửa
- Đấm sấm Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Điện
- Lửa ma trơi Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Lửa
Nơi sống
Vùng hoang dã: xuất hiện trong Tuần Sinnoh (lịch xoay vòng mỗi tuần, cấp 67–85) — xem lịch ở Tin tức & sự kiện.
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công