
Pokédex
Torterra #389
Torterra
Tổng quan
Torterra mang hệ Cỏ và Đất, nặng tới 310 kg với một cây lớn mọc giữa chiếc mai như ngọn đồi di động. Đây là dạng cuối cùng của Turtwig sau khi Grotle tiến hoá.
- Số Pokédex
- #389
- Hệ
- CỏĐất
- Bậc hiếm
- T4 · Rất hiếm
- Thế hệ
- 4 · Sinnoh Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 6%
- Nhóm trứng
- Quái vật · Thực vật
- Môi trường sống
- Theo hệ
- Kích thước · giới tính
- 2,2 m · 310 kg · 12,5% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×2(gốc ×4)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Băng
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Lửa
- Bay
- Bọ
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Nước
- Cỏ
- Giác đấu
- Độc
- Siêu linh
- Ma
- Rồng
- Bóng tối
- Thép
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Đất
- Đá
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Điện
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 95
- Tấn công
- 109
- Phòng thủ
- 105
- Tấn công ĐB
- 75
- Phòng thủ ĐB
- 85
- Tốc độ
- 56
- Tổng
- 525
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Torterra trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Tia mặt trời Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 1Cỏ
- Búa gỗ cổ thụ Đặc trưngĐặc trưng · Vật lý · học từ cấp 12Cỏ
- Đá sắc Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Đá
- Sinh trưởng Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Cỏ
Nơi sống
Vùng hoang dã: xuất hiện trong Tuần Sinnoh (lịch xoay vòng mỗi tuần, cấp 66–85) — xem lịch ở Tin tức & sự kiện.
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công