
Pokédex
Barboach #339
Barboach
Tổng quan
Barboach hệ Nước và Đất có thân trơn nhớt, khó bắt. Nó dùng râu để dò tìm thức ăn dưới đáy bùn ven nước và tiến hoá thành Whiscash ở cấp 30.
- Số Pokédex
- #339
- Hệ
- NướcĐất
- Bậc hiếm
- T1 · Phổ biến
- Thế hệ
- 3 · Hoenn Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 40%
- Nhóm trứng
- Nước 2
- Môi trường sống
- Ven nước
- Kích thước · giới tính
- 0,4 m · 1,9 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×2(gốc ×4)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Cỏ
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Nước
- Băng
- Giác đấu
- Đất
- Bay
- Siêu linh
- Bọ
- Ma
- Rồng
- Bóng tối
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Lửa
- Độc
- Đá
- Thép
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Điện
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 50
- Tấn công
- 48
- Phòng thủ
- 43
- Tấn công ĐB
- 46
- Phòng thủ ĐB
- 41
- Tốc độ
- 60
- Tổng
- 288
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Barboach trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đuôi nước Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Nước
- Đào hầm Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Đất
- Tia băng Phủ hệ · Đặc biệt · học từ cấp 24Băng
- Bong bóng Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Nước
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Hoenn | Hồ | 83–95 | 100 | Mọi lúc |
| Hoenn | Bờ biển | 83–95 | 40 | Mọi lúc |
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công