
Pokédex
Nidoqueen #031
Nidoqueen
Tổng quan
Lớp vảy cứng như giáp bọc quanh thân hình chắc nịch của Nidoqueen. Mang hệ Độc và Đất, nó dùng sức nặng 60 kg để húc ngã đối thủ, đồng thời rất bảo vệ con non.
- Số Pokédex
- #031
- Hệ
- ĐộcĐất
- Bậc hiếm
- T3 · Hiếm
- Thế hệ
- 1 · Kanto Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 12%
- Nhóm trứng
- Chưa khám phá
- Môi trường sống
- Đồng cỏ
- Kích thước · giới tính
- 1,3 m · 60 kg · 100% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Nước
- Băng
- Đất
- Siêu linh
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Lửa
- Cỏ
- Bay
- Ma
- Rồng
- Bóng tối
- Thép
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Giác đấu
- Bọ
- Đá
- Tiên
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Độc
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Điện
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 90
- Tấn công
- 92
- Phòng thủ
- 87
- Tấn công ĐB
- 75
- Phòng thủ ĐB
- 85
- Tốc độ
- 76
- Tổng
- 505
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Nidoqueen trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đâm độc Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Độc
- Đào hầm Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Đất
- Nanh lửa Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Lửa
- Bão cát Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Đất
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Kanto | Đồng cỏ | 56–100 | 100 | Mọi lúc |
| Johto | Đồng cỏ | 56–100 | 60 | Mọi lúc |
| Kanto | Tuyến đường | 56–100 | 40 | Mọi lúc |
| Johto | Tuyến đường | 56–100 | 24 | Mọi lúc |
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công