
Pokédex
Aron #304
Aron
Tổng quan
Aron hệ Thép và Đá chỉ cao 0,4 m nhưng nặng 60 kg, sống trên núi và gặm quặng sắt để nuôi lớp vỏ cứng. Nó tiến hoá thành Lairon ở cấp 32.
- Số Pokédex
- #304
- Hệ
- ThépĐá
- Bậc hiếm
- T1 · Phổ biến
- Thế hệ
- 3 · Hoenn Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 40%
- Nhóm trứng
- Quái vật
- Môi trường sống
- Núi
- Kích thước · giới tính
- 0,4 m · 60 kg · 50% cái
- Vai trò trong game
- Quái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×2(gốc ×4)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Giác đấu
- Đất
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Nước
×1(gốc ×1)Bình thường
- Lửa
- Điện
- Cỏ
- Ma
- Bóng tối
- Thép
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Băng
- Siêu linh
- Bọ
- Đá
- Rồng
- Tiên
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Thường
- Bay
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Độc
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 50
- Tấn công
- 70
- Phòng thủ
- 100
- Tấn công ĐB
- 40
- Phòng thủ ĐB
- 40
- Tốc độ
- 30
- Tổng
- 330
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Gặp ở đâu
Hạ loài này để ghi vào Pokédex của bạn. Số lượng là số con xuất hiện cùng lúc trên bản đồ.
| Loại | Cấp | HP | EXP | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| Hoang dã | 85 | 16.920 | 28.905 |
|
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Aron trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đầu sắt Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Thép
- Đá sắc Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Đá
- Bơm nước Phủ hệ · Đặc biệt · học từ cấp 24Nước
- Giáp sắt Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Thép
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Hoenn | Núi | 83–96 | 100 | Mọi lúc |
| Hoenn | Hang | 83–96 | 40 | Mọi lúc |
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công