
Pokédex
Gligar #207
Gligar
Tổng quan
Gligar hệ Đất và Bay lượn không một tiếng động từ trên cao xuống để bám vào mặt con mồi. Nó sống trên vách núi và có thể tiến hoá thành Gliscor; HTBB dùng Kẹo thay Nanh Sắc.
- Số Pokédex
- #207
- Hệ
- ĐấtBay
- Bậc hiếm
- T2 · Không phổ biến
- Thế hệ
- 2 · Johto Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 25%
- Nhóm trứng
- Côn trùng
- Môi trường sống
- Núi
- Kích thước · giới tính
- 1,1 m · 64,8 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×2(gốc ×4)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Băng
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Nước
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Lửa
- Cỏ
- Bay
- Siêu linh
- Đá
- Ma
- Rồng
- Bóng tối
- Thép
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Giác đấu
- Độc
- Bọ
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Điện
- Đất
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 65
- Tấn công
- 75
- Phòng thủ
- 105
- Tấn công ĐB
- 35
- Phòng thủ ĐB
- 65
- Tốc độ
- 85
- Tổng
- 430
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Gligar trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đào hầm Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Đất
- Mổ khoan Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Bay
- Nanh lửa Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Lửa
- Đậu nghỉ Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Bay
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Johto | Núi | 8–65 | 100 | Mọi lúc |
| Kanto | Núi | 8–65 | 60 | Mọi lúc |
| Johto | Hang | 8–65 | 40 | Mọi lúc |
| Kanto | Hang | 8–65 | 24 | Mọi lúc |
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công