
Pokédex
Wobbuffet #202
Wobbuffet
Tổng quan
Wobbuffet hệ Siêu linh không chủ động tấn công mà chỉ phản đòn lại đối thủ, chiếc đuôi đen của nó là điểm yếu được che giấu. Nó tiến hoá từ Wynaut.
- Số Pokédex
- #202
- Hệ
- Siêu linh
- Bậc hiếm
- T2 · Không phổ biến
- Thế hệ
- 2 · Johto Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 25%
- Nhóm trứng
- Vô định hình
- Môi trường sống
- Hang động
- Kích thước · giới tính
- 1,3 m · 28,5 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Bọ
- Ma
- Bóng tối
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Lửa
- Nước
- Điện
- Cỏ
- Băng
- Độc
- Đất
- Bay
- Đá
- Rồng
- Thép
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Giác đấu
- Siêu linh
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 190
- Tấn công
- 33
- Phòng thủ
- 58
- Tấn công ĐB
- 33
- Phòng thủ ĐB
- 58
- Tốc độ
- 33
- Tổng
- 405
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Wobbuffet trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đầu tâm linh Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Siêu linh
- Lú lẫn Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 12Siêu linh
- Nanh lửa Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Lửa
- Tường ánh sáng Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Siêu linh
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Johto | Hang | 8–100 | 100 | Mọi lúc |
| Kanto | Hang | 8–100 | 60 | Mọi lúc |
| Johto | Núi | 8–100 | 40 | Mọi lúc |
| Kanto | Núi | 8–100 | 24 | Mọi lúc |
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công