
Pokédex
Togetic #176
Togetic
Tổng quan
Togetic hệ Tiên và Bay có đôi cánh nhỏ, thường bay đến bên những người tốt bụng. Nó tiến hoá từ Togepi và có thể trở thành Togekiss; trong HTBB dùng Kẹo thay vật phẩm.
- Số Pokédex
- #176
- Hệ
- TiênBay
- Bậc hiếm
- T2 · Không phổ biến
- Thế hệ
- 2 · Johto Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 25%
- Nhóm trứng
- Bay · Tiên
- Môi trường sống
- Rừng
- Kích thước · giới tính
- 0,6 m · 3,2 kg · 12,5% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Điện
- Băng
- Độc
- Đá
- Thép
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Lửa
- Nước
- Bay
- Siêu linh
- Ma
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Cỏ
- Bóng tối
×0,5(gốc ×0,25)Kháng (nhận ít sát thương)
- Giác đấu
- Bọ
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Đất
- Rồng
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 55
- Tấn công
- 40
- Phòng thủ
- 85
- Tấn công ĐB
- 80
- Phòng thủ ĐB
- 105
- Tốc độ
- 40
- Tổng
- 405
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Togetic trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Sức mạnh mặt trăng Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 1Tiên
- Lưỡi gió Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 12Bay
- Đấm thẳng Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Giác đấu
- Đậu nghỉ Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Bay
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Johto | Rừng | 8–65 | 100 | Mọi lúc |
| Kanto | Rừng | 8–65 | 60 | Mọi lúc |
| Johto | Tuyến đường | 8–65 | 40 | Mọi lúc |
| Kanto | Tuyến đường | 8–65 | 24 | Mọi lúc |
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công