
Pokédex
Igglybuff #174
Igglybuff
Tổng quan
Chỉ nặng 1 kg, Igglybuff hệ Thường và Tiên có cơ thể mềm như kẹo dẻo, nảy tưng tưng mỗi khi di chuyển. Nó thích hát nhưng giọng còn yếu, và thành Jigglypuff khi thân thiết.
- Số Pokédex
- #174
- Hệ
- ThườngTiên
- Bậc hiếm
- T2 · Không phổ biến
- Thế hệ
- 2 · Johto Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 25%
- Nhóm trứng
- Chưa khám phá
- Môi trường sống
- Đồng cỏ
- Kích thước · giới tính
- 0,3 m · 1 kg · 75% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Độc
- Thép
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Lửa
- Nước
- Điện
- Cỏ
- Băng
- Giác đấu
- Đất
- Bay
- Siêu linh
- Đá
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Bọ
- Bóng tối
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Ma
- Rồng
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 90
- Tấn công
- 30
- Phòng thủ
- 15
- Tấn công ĐB
- 40
- Phòng thủ ĐB
- 20
- Tốc độ
- 15
- Tổng
- 210
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Igglybuff trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Sao băng Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 1Thường
- Ánh sáng chói Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 12Tiên
- Đào hầm Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Đất
- Tự vệ Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Thường
Nơi sống
Pokémon con chỉ nở từ trứng.
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công