
Pokédex
Noctowl #164
Noctowl
Tổng quan
Noctowl hệ Thường và Bay có đôi mắt nhìn rõ trong bóng tối, bay lặng lẽ không gây tiếng động. Nó có thể xoay đầu ngược lại phía sau để quan sát rừng.
- Số Pokédex
- #164
- Hệ
- ThườngBay
- Bậc hiếm
- T2 · Không phổ biến
- Thế hệ
- 2 · Johto Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 25%
- Nhóm trứng
- Bay
- Môi trường sống
- Rừng
- Kích thước · giới tính
- 1,6 m · 40,8 kg · 50% cái
- Vai trò trong game
- Pet
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Điện
- Băng
- Đá
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Lửa
- Nước
- Giác đấu
- Độc
- Bay
- Siêu linh
- Rồng
- Bóng tối
- Thép
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Cỏ
- Bọ
×0,3(gốc ×0)Kháng (nhận ít sát thương)
- Đất
- Ma
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 100
- Tấn công
- 50
- Phòng thủ
- 50
- Tấn công ĐB
- 86
- Phòng thủ ĐB
- 96
- Tốc độ
- 70
- Tổng
- 452
Chuỗi tiến hoá
Cả họ theo chuỗi thật; điều kiện gốc kèm cách tiến hoá trong game (Hộp PC: cấp, vật phẩm, trao đổi, thân thiết hoặc Kẹo).
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Noctowl trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Sao băng Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 1Thường
- Lưỡi gió Cùng hệ · Đặc biệt · học từ cấp 12Bay
- Năng lượng đất Phủ hệ · Đặc biệt · học từ cấp 24Đất
- Tự vệ Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Thường
Nơi sống
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| Johto | Rừng | 28–100 | 100 | Ban đêm |
| Kanto | Rừng | 28–100 | 60 | Ban đêm |
| Johto | Tuyến đường | 28–100 | 40 | Ban đêm |
| Kanto | Tuyến đường | 28–100 | 24 | Ban đêm |
Pet đi theo
- Noctowl cấp 3
- Noctowl cấp 4
- Noctowl Shiny cấp 5 Shiny
Sprite: PMDCollab — CHUNSOFT (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công