Thể thức #
Đội 3 Pokémon từ Hộp PC đấu đội phòng thủ của người khác theo lượt. Mọi con chuẩn hoá cấp 50; máy chủ tính trận, bạn chọn chiêu.
- Vào ở NPC Đấu trường (các thị trấn) → "Đấu trường Bảo Bối". Cần cấp 20 và bản game mới.
- Đội tấn công và đội phòng thủ xếp riêng ở tab Đội hình: 3 con khác loài, không Huyền thoại (T6). Chính bạn (Pokémon khởi đầu) không vào đội — chỉ Pokémon đã thu phục.
- Đội phòng thủ đấu thay bạn cả khi bạn offline (máy chọn chiêu và đổi Pokémon cho đội phòng thủ).
- Mỗi ngày 5 trận tấn công (tính lúc vào trận, rời trận không hoàn lượt), làm mới danh sách đối thủ 10 lần.
- Mặc định Pokémon tự đánh (máy chủ chọn chiêu), bạn xem trận diễn trên sân với nút tốc độ ×1 → ×2 (cấp 20) → ×3 (cấp 40). Muốn tự chọn chiêu thì bật "Tự chọn chiêu" ở màn Đấu trường: mỗi lượt 20 giây, hết giờ máy chọn giúp.
- Mỗi lượt một hành động. Chiêu mạnh có hồi chiêu (uy lực từ 100 hoặc chiêu đặc trưng: 2 lượt, tối thượng: 3 lượt); chiêu gây trạng thái không dùng lên đối thủ đã có trạng thái. Tối đa 50 lượt — hết lượt, bên còn nhiều % máu hơn thắng (bằng nhau: đội phòng thủ thắng). Một trận thường 8–20 lượt (khoảng 45–90 giây xem ở ×1).
- Thoát trận giữa chừng (nút X) là đầu hàng: tính thua, mất lượt. Rớt mạng thì máy chủ đánh nốt và ghi kết quả. 5 trận gần nhất xem lại được ở tab Lịch sử.
Chỉ số & sát thương #
Chỉ số theo công thức chính bản ở cấp 50 (không EV): HP = ⌊(2 × nền + IV) × 50 / 100⌋ + 60; chỉ số khác = (⌊(2 × nền + IV) × 50 / 100⌋ + 5) × tính cách (+10% / −10%). IV 0–31 và tính cách của từng con trong Hộp PC có tác dụng thật ở đây — con 31 IV mạnh hơn con 0 IV cùng loài khoảng 15 điểm mỗi chỉ số.
Sát thương = ⌊⌊22 × uy lực × Tấn công / Phòng thủ⌋ / 50⌋ + 2, rồi lần lượt: chí mạng ×1,5 (1/24), ngẫu nhiên 85–100%, cùng hệ (STAB) ×1,5, khắc hệ chính xác (×0 / ×0,25 / ×0,5 / ×1 / ×2 / ×4 — không làm dịu như ngoài thế giới), bỏng ×0,5 với đòn vật lý. Bậc chỉ số ±6 kiểu chính bản. Ai nhanh hơn đánh trước; đổi Pokémon luôn trước chiêu.
Chiêu & trạng thái #
Mỗi loài dùng 4 chiêu của mình. Uy lực chuẩn hoá theo vai trò chiêu (không lấy số gốc chính bản).
| Vai trò | Uy lực / tác dụng | Chính xác | PP |
|---|---|---|---|
| Đòn thường | 50 | 100% | 30 |
| Tấn công | 85 | 95% | 15 |
| Nhiều đòn | 20 × số đòn | 90% | 15 |
| Đánh xa | 80 | 100% | 15 |
| Vùng | 75 | 100% | 15 |
| Tối thượng | 120 (sau đó −1 bậc chỉ số tấn công) | 90% | 5 |
| Đặc trưng | 100 | 95% | 10 |
| Khống chế | gây trạng thái | 85% | 10 |
| Tăng chỉ số | +1 Tấn công, +1 Tấn công đặc biệt | 100% | 10 |
| Khiên / hồi | hồi 50% HP | 100% | 5 |
- Bỏng: mất 1/16 HP mỗi lượt, đòn vật lý ×0,5 (hệ Lửa miễn). Độc: mất 1/8 HP (Độc, Thép miễn).
- Tê liệt: tốc độ ×0,5, 25% đứng im (Điện miễn). Ngủ: 1–3 lượt. Đóng băng: 20% tan mỗi lượt, tối đa 3 (Băng miễn).
- Lú lẫn 2–5 lượt (33% tự đánh mình), choáng (chỉ khi đánh trước), giảm Tốc độ / Phòng thủ / Tấn công / Chính xác.
- Hết PP cả 4 chiêu: "Vùng vẫy" (uy lực 50, mất 1/4 HP tối đa).
Điểm mùa & ghép trận #
- Tập sự từ 0
- Đồng từ 900
- Bạc từ 1100
- Vàng từ 1250
- Bạch kim từ 1400
- Kim cương từ 1550
- Huyền thoại từ 1700
Sân đấu mở theo bậc của bạn: Sân cỏ Viridian → Sân đá Pewter → Hồ nước Cerulean → Gym điện Vermilion → Sân băng Mahogany → Núi lửa Cinnabar → Đỉnh rồng Blackthorn. Mùa thứ tư mỗi năm, mọi trận diễn ra ở Sân đêm Lavender.
- Mọi người bắt đầu mùa với 1000 điểm (mùa 13 tuần, cùng lịch mùa PvP nhưng điểm riêng). Kiểu Elo, tối đa ±32 mỗi trận; đội phòng thủ đổi 50% mức đó. Sàn 100.
- Máy chủ đề xuất 3 đối thủ: điểm lệch ≤ 100 (nới tới 400 khi làm mới), sức mạnh đội (tổng chỉ số cấp 50) lệch ≤ 15% (nới tới 50%).
- Không bao giờ ghép hai tài khoản cùng tài khoản / thiết bị / mạng. Gặp lại cùng đối thủ trong 24 giờ: điểm và thưởng ×100% → 50% → 25% → 0%; lần thứ tư không ghép nữa.
Phần thưởng #
- Mỗi trận thắng: +3 lượng khoá (× hệ số gặp lại), trận thắng đầu tiên trong ngày thêm +2; tổng tối đa 25 lượng khoá mỗi tuần. Thua: không mất gì ngoài điểm. Không có xu, không có sức mạnh mua được. Chuỗi thắng chỉ để khoe.
- Cuối mùa (đủ 10 trận tấn công), nhận khi đăng nhập mùa sau, giữ một mùa:
- Quán quân Đấu trường
Hạng 1 cuối mùa
- Tinh anh Đấu trường
Hạng 2–10 cuối mùa
- Đấu thủ Đấu trường
Hạng 11–100 hoặc từ 1.300 điểm
- Đồng Đấu trường
Kết thúc mùa ở bậc Đồng
- Bạc Đấu trường
Kết thúc mùa ở bậc Bạc
- Vàng Đấu trường
Kết thúc mùa ở bậc Vàng
- Bạch kim Đấu trường
Kết thúc mùa ở bậc Bạch kim
- Kim cương Đấu trường
Kết thúc mùa ở bậc Kim cương
- Huyền thoại Đấu trường
Kết thúc mùa ở bậc Huyền thoại
