
Pokédex
Stonjourner #874
Stonjourner
Tổng quan
Stonjourner là sinh vật hệ Đá khổng lồ nặng 520 kg, trông như những khối đá cổ xếp chồng lên nhau. Nó di chuyển chậm chạp nhưng có sức mạnh to lớn.
- Số Pokédex
- #874
- Hệ
- Đá
- Bậc hiếm
- T3 · Hiếm
- Thế hệ
- 8 · Galar Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 12%
- Nhóm trứng
- Khoáng vật
- Môi trường sống
- Theo hệ
- Kích thước · giới tính
- 2,5 m · 520 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Nước
- Cỏ
- Giác đấu
- Đất
- Thép
×1(gốc ×1)Bình thường
- Điện
- Băng
- Siêu linh
- Bọ
- Đá
- Ma
- Rồng
- Bóng tối
- Tiên
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Thường
- Lửa
- Độc
- Bay
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 100
- Tấn công
- 125
- Phòng thủ
- 135
- Tấn công ĐB
- 20
- Phòng thủ ĐB
- 20
- Tốc độ
- 70
- Tổng
- 470
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Stonjourner trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Đá sắc Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Đá
- Pháo đá Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Đá
- Đấm thẳng Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Giác đấu
- Tự vệ Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Thường
Nơi sống
Vùng hoang dã: xuất hiện trong Tuần Galar (lịch xoay vòng mỗi tuần, cấp 11–85, có cả bản đồ cấp thấp cho người mới) — xem lịch ở Tin tức & sự kiện.
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|
Sprite: PMDCollab — baronessfaron (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công