
Pokédex
Druddigon #621
Druddigon
Tổng quan
Druddigon có lớp da cứng như đá và đôi cánh nhỏ, thường sống trong các hang động tối. Pokémon hệ Rồng nặng 139 kg này không tiến hoá.
- Số Pokédex
- #621
- Hệ
- Rồng
- Bậc hiếm
- T3 · Hiếm
- Thế hệ
- 5 · Unova Đã xuất hiện trong game
- Thu phục
- Tỉ lệ gốc 12%
- Nhóm trứng
- Quái vật · Rồng
- Môi trường sống
- Theo hệ
- Kích thước · giới tính
- 1,6 m · 139 kg · 50% cái
Xem bảng khắc hệ đầy đủ · Chiêu cùng hệ với người dùng được cộng ×1,2 (STAB).
Sát thương nhận vào theo hệ
Hệ số trong game (đã làm dịu so với bản gốc: không có miễn nhiễm, tối đa ×2). Hệ số gốc ghi trong ngoặc.
×1,5(gốc ×2)Bị khắc (nhận thêm sát thương)
- Băng
- Rồng
- Tiên
×1(gốc ×1)Bình thường
- Thường
- Giác đấu
- Độc
- Đất
- Bay
- Siêu linh
- Bọ
- Đá
- Ma
- Bóng tối
- Thép
×0,7(gốc ×0,5)Kháng (nhận ít sát thương)
- Lửa
- Nước
- Điện
- Cỏ
Chỉ số nền
Chỉ số nền theo loài (dữ liệu chuẩn). Dùng cho Pokémon trong Hộp PC, bạn đồng hành và Đấu trường Bảo Bối — không cộng vào chỉ số của người chơi.
- HP
- 77
- Tấn công
- 120
- Phòng thủ
- 90
- Tấn công ĐB
- 60
- Phòng thủ ĐB
- 90
- Tốc độ
- 48
- Tổng
- 485
Chiêu khi là bạn đồng hành
4 ô chiêu của Druddigon trong Hộp PC / bạn đồng hành: 2 chiêu cùng hệ, 1 chiêu phủ hệ, 1 chiêu hỗ trợ (họ hiếm và dòng khởi đầu có chiêu đặc trưng).
- Vuốt rồng Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 1Rồng
- Mũi tên rồng Cùng hệ · Vật lý · học từ cấp 12Rồng
- Đầu sắt Phủ hệ · Vật lý · học từ cấp 24Thép
- Vũ điệu rồng Hỗ trợ · Hỗ trợ · học từ cấp 36Rồng
Nơi sống
Vùng hoang dã: xuất hiện trong Tuần Unova (lịch xoay vòng mỗi tuần, cấp 11–85, có cả bản đồ cấp thấp cho người mới) — xem lịch ở Tin tức & sự kiện.
Quái hồi sinh ở vùng phù hợp có thể đổi thành loài này (cấp theo bản đồ). Trọng số càng cao càng hay gặp.
| Khu vực | Vùng | Cấp quái | Trọng số | Điều kiện |
|---|
Sprite: PMDCollab — baronessfaron (CC BY-NC 4.0). Dữ kiện loài: PokéAPI (BSD-3-Clause). Giấy phép và ghi công